Thông tin giá cả thị trường xe máy exciter 135 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường xe máy exciter 135 mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Halongwonder.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.39041.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.35041.780
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.35041.880
Vàng nữ trang 99,99%40.82041.620
Vàng nữ trang 99%40.20841.208
Vàng nữ trang 75%29.96831.368
Vàng nữ trang 58,3%23.01724.417
Vàng nữ trang 41,7%16.10717.507
Hà NộiVàng SJC41.39041.640
Đà NẵngVàng SJC41.39041.640
Nha TrangVàng SJC41.38041.640
Cà MauVàng SJC41.39041.640
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.36041.650
HuếVàng SJC41.37041.640
Biên HòaVàng SJC41.39041.620
Miền TâyVàng SJC41.39041.620
Quãng NgãiVàng SJC41.39041.620
Đà LạtVàng SJC41.41041.670
Long XuyênVàng SJC41.39041.620

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,576.78' 15,675.96 15,967.87
CAD ĐÔ CANADA 17,148.02 17,308.98 17,628.66
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,036.69 23,204.26 23,624.20
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,387.59 3,493.78
EUR EURO 25,459.75' 25,541.43 26,334.13
GBP BẢNG ANH 29,600.86 29,814.70 30,105.28
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.33 2,937.92 2,989.98
INR RUPI ẤN ĐỘ - 322.25 334.89
JPY YÊN NHẬT 201.54 208.13 214.68
KRW WON HÀN QUỐC 18.12 19.09 21.14
KWD KUWAITI DINAR - 76,205.84 79,195.96
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,542.60 5,614.35
NOK KRONE NA UY - 2,501.98 2,580.40
RUB RÚP NGA - 362.56 404.00
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,377.57 2,437.43
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,808.02 16,931.68 17,141.82
THB BẠT THÁI LAN 753.32' 753.32 784.75

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường xe máy exciter 135

#73 exciter 135 với giá từ 22 triệu | used motorcycle yards[ seri xe máy cũ ]

ít tiền mua ngay yamaha exciter 135 sắp ra mắt, giá cực yêu..!

Bán exciter 135,exciter 150, winner moto mini giá ưu đãi nhanh tay còn kịp xe máy giá rẻ

Cập nhật bãi exciter 135 giá từ 20 triệu

Giá xe exciter 150 tháng 8/2018 ▶ exciter 2019 tăng giá nhẹ, exciter 2018 ngừng sản xuất!

Giá exciter 150 2018 mới nhất tại đại lý ▶️ giá exciter 2018 đen nhám tăng đột biến 🔴 top 5 đam mê

Exciter 135 2019 (yamaha 135lc 2019) ▶️ sự hồi sinh của 1 huyền thoại 🔴 top 5 đam mê

Exciter 50cc côn tay ▶ đánh giá chi tiết người anh em của exciter 2019

Exciter 5 số 135cc giá 23 triệu

Tết 2019 giá xe exciter ntn? ▶️ giá xe yamaha exciter 2018 & 2019 mới nhất 🔴 top 5 đam mê

Exciter 135cc ▶ nhìn lại một huyền thoại xe côn tay!

Tất tần tật về exciter 50cc ▶️ có nên mua exciter 50cc 🔴 top 5 đam mê

Nóng: vua côn tay 2019 yamaha exciter 135 ra mắt, giá 38,6 triệu đồng

Tin nhanh 24/7 - exciter 135 2018 với sự thay đổi trong thiết kế mới làm nữa đảo lộn giới chơi xe.

Giá xe yamaha exciter 150 2019 giảm sập sàn sau tết

Review phuộc racing boy cho exciter 150 & 135 - ngon bổ rẻ trong truyền thuyết là đây chứ đâu

Yamaha exciter 150 hạ giá ngày mưa bão ▶️ yamha exciter 150 xe tốt… giá yêu 🔴 top 5 đam mê

Giá xe yamaha tháng 1/2019 ▶ exciter 150 2019 tăng giá chờ tết nguyên đán

Yamaha exciter 135cc đời 2010 - một thời mơ ước | có hay không sự trở lại của một huyền thoại |

Bãi xe cũ | exciter 150 giá từ 31 triệu

Yamaha mx king 2019 (exciter việt) xem và hỏi giá

Xe máy cũ giá rẻ - exciter 135 , exciter 150 wave anpha , wave @ , airblade và các loại xe khác rẻ

đồng giá ▶️ nên chọn exciter 2019 hay mx king 2019? 🔴 top 5 đam mê

Giá xe yamaha tháng 7 năm 2019 giảm sâu, chuẩn bị đón nhận exciter 155cc abs

Xe hay 29 bán xe exciter 135 côn tay huyền thoại

#80 - exciter 2006 - 2010 giá từ 25 triệu tại tây ninh

Thanh lý kho xe hơn 200 xe giá từ 7 triệu trở lên 1 xe - tay ga, exciter, sirius, wave, fu,..

Tin nhanh 24/7 - cận cảnh chi tiết yamaha exciter 135 2019 ra mắt, giá 38,6 triệu đồng.

Tại sao exciter 150 movistar 2017 giá rẻ như gp và nhiều thế?

Exciter 135 một thời để nhớ dòng xe không côn tay!

Bất ngờ yamaha exciter 150 2020 ra màu mới - giá xe tham khảo cuối năm

Exciter gp 135cc ▶ một huyền thoại xe côn tay!

Giá xe yamaha tháng 5/2019 ▶️ exciter 2019 tiếp tục giảm 🔴 top 5 đam mê

Yamaha exciter độ giá 1 tỷ tại việt nam

Hỏi giá & tư vấn trả góp 0% cho xe exciter 2019 từ nhân viên công ty

Nóng: vua côn tay 2019 yamaha exciter 135 ra mắt | giá 38,6 triệu đồng

Yamaha exciter 2010 ▶ sắp được hồi sinh sản xuất???

đi mua exciter 50cc giá 15 triệu ▶️ mua exciter 50 làm phần thưởng cho học sinh giỏi 🔴 top 5 đam mê

Hỏi giá spark rx135i tại xe máy phước an cần thơ | mkt

Giá xe máy yamaha tháng 10/2018 ▶ exciter 150 2019 hạ, exciter 150 2018 tăng

Cập nhật giá bán exciter giữa tháng 8 với 5 mẫu tem mới chất và đẹp

Tin nhanh 24/7 - chi tiết yamaha exciter 135 2020 hoàn toàn mới giá từ 37,6 triệu đồng.

Xe thanh lý công an giá rẻ exciter 150 giá chỉ còn vài triệu chiếc

Yamaha exciter rc 2014 - review phiên bản màu trắng đen đỏ ✔

Tin nhanh 24/7 - đứa con ngoài giá thú của exciter 135 giá chỉ 17 triệu quá chất.

Live giá xe yamaha cuối tháng 6/2019: exciter 150 khuyến mãi đậm tặng r3 và tfx

Sym star sr 170 abs ra mắt ▶️ giá xe sym star sr 170 chỉ 49.9 triệu 🔴 top 5 đam mê

Hướng dẫn mua xe máy exciter cũ từ người lạ ▶

Giá xe winner 2018 & exciter 2019 tiếp tục giảm ▶️ vì winner x 2019 chuẩn bị ra mắt 🔴 top 5 đam mê

Tin nhanh 24/7 - mục sở thị yamaha exciter 135 2020 phiên bản đặc biệt có giá từ 39,5 triệu đồn.