Thông tin giá vàng 24k tại vũng tàu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k tại vũng tàu mới nhất ngày 24/02/2020 trên website Halongwonder.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,600 46,050
Nhẫn 9999 1c->5c 45,600 46,150
Vàng nữ trang 9999 45,250 46,050
Vàng nữ trang 24K 44,594 45,594
Vàng nữ trang 18K 33,291 34,691
Vàng nữ trang 14K 25,600 27,000
Vàng nữ trang 10K 17,955 19,355
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,600 46,070
SJC Đà Nẵng 45,600 46,070
SJC Nha Trang 45,590 46,070
SJC Cà Mau 45,600 46,070
SJC Bình Phước 45,570 46,080
SJC Huế 45,580 46,070
SJC Biên Hòa 45,600 46,050
SJC Miền Tây 45,600 46,050
SJC Quãng Ngãi 45,600 46,050
SJC Đà Lạt 45,620 46,100
SJC Long Xuyên 45,600 46,050
DOJI HCM 45,810 46,040
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,200 46,600
PNJ HCM 45,800 46,600
PNJ Hà Nội 45,800 46,600
Phú Qúy SJC 46,100 46,600
Bảo Tín Minh Châu 45,660 45,950
Mi Hồng 46,100 46,600
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,200 46,700
ACB 46,100 46,500
Sacombank 44,900 45,430
SCB 45,550 45,950
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L46.55047.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c46.45047.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân46.45047.400
Vàng nữ trang 99,99%46.30047.300
Vàng nữ trang 99%45.63246.832
Vàng nữ trang 75%33.82935.629
Vàng nữ trang 58,3%25.92927.729
Vàng nữ trang 41,7%18.07619.876
Hà NộiVàng SJC46.55047.320
Đà NẵngVàng SJC46.55047.320
Nha TrangVàng SJC46.54047.320
Cà MauVàng SJC46.55047.320
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC46.52047.330
HuếVàng SJC46.53047.320
Biên HòaVàng SJC46.55047.300
Miền TâyVàng SJC46.55047.300
Quãng NgãiVàng SJC46.55047.300
Đà LạtVàng SJC46.57047.350
Long XuyênVàng SJC46.55047.300

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ46.50047.25046.68047.40046.60047.300
SJC Buôn46.51047.24046.70047.38046.61047.300
Kim Tý46.50047.250----
Kim Thần Tài46.50047.25046.68047.40046.60047.300
Lộc Phát Tài46.50047.25046.68047.40046.60047.300
Kim Ngân Tài46.50047.250----
Hưng Thịnh Vượng46.30047.38046.30047.38046.30047.380
Nguyên liệu 99.9946.25046.60046.14046.58046.25046.600
Nguyên liệu 99.946.20046.55046.10046.52046.20046.550
Nữ trang 99.9946.00046.90046.00046.90046.20046.900
Nữ trang 99.945.90046.80045.90046.80046.10046.800
Nữ trang 9945.20046.45045.20046.45045.40046.450
Nữ trang 75 (18k)33.88035.38033.88035.38034.03035.330
Nữ trang 68 (16k)31.57033.57031.57033.57027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.56027.56025.56027.56026.21027.510
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999946.60024/02/2020 11:38:45
PNJ46.00046.90024/02/2020 11:38:45
SJC46.20047.20024/02/2020 11:38:45
Hà NộiPNJ46.00046.90024/02/2020 11:38:45
SJC46.20047.20024/02/2020 11:38:45
Đà NẵngPNJ46.00046.90024/02/2020 11:38:45
SJC46.20047.20024/02/2020 11:38:45
Cần ThơPNJ46.00046.90024/02/2020 11:38:45
SJC46.20047.20024/02/2020 11:38:45
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)46.00046.90024/02/2020 11:38:45
Nữ trang 24K46.00046.80024/02/2020 11:38:45
Nữ trang 18K33.85035.25024/02/2020 11:38:45
Nữ trang 14K26.13027.53024/02/2020 11:38:45
Nữ trang 10K18.22019.62024/02/2020 11:38:45

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L46.60047.300
Vàng 24K (999.9)46.40047.200
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)46.40047.200
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC46.60047.300

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)46.64047.340
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)46.64047.340
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)46.64047.340
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)46.05047.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.95046.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)46.65047.300
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)45.550
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,600,000 VNĐ 4,700,000 VNĐ
HBS HBS 4,700,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,700,000 VNĐ 4,820,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,700,000 VNĐ 4,820,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,380,000 VNĐ 3,520,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,380,000 VNĐ 3,520,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,380,000 VNĐ 3,520,000 VNĐ
16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.600.000 ₫ 4.710.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.610.000 ₫ 4.720.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.720.000 ₫ 3.200.000 ₫
Vàng Ý PT 3.320.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 24k tại vũng tàu

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Gia chủ tiết lộ căn biệt thự dát vàng 24k ở bà rịa vũng tàu

Tiệm vàng kim minh thành vũng tàu

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Choa'ng với danh tính chủ nhân của biệt thự da't vàng 24k ở vũng tàu - tin tức mới

Chủ nhân thật sự của ngôi "biệt thự dát vàng "ai cũng choa'ng ko ngơ` lại là...

Bất ngờ chủ nhân biệt thự rộng 3.000m2 dát vàng từ trong ra ngoài ở vũng tàu

Giá vàng hôm nay ngày 8 tháng 1 năm 2020-giá vàng 9999

Cung cấp lá vàng công nghiệp 18k, 24k lh 0986 959 239

Dây chuyền vàng 24k 4 chỉ - gold necklace

Thử thách làm 200 chiếc nhẫn vang 24k trong một ngày...quá đuối ^^

Giá vàng hôm nay, 17/2/2020 | thdt

Nhẫn nam đá quý - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Bảng so sánh tỷ giá euro các ngân hàng ngày 16/2/2020💥tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Bí ẩn về căn biệt thự dát vàng 24k của đại gia thiện soi ở vũng tàu

Vòng tay phong thủy - vòng tay cây dương biển vàng 18k - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Bảng giá tiệm vàng quang cao tri dung xuyen moc - vung tau 0169 519 0719

Mèo thần tài vàng

Sự thật về gia chủ và căn biệt thự thiện soi dát toàn vàng ở bà rịa - vũng tàu

Giá vàng hôm nay 4/10/2019 || giá vàng 9999 - vàng 24k - giá vàng nhẫn tròn|| mai gầy

Jewelry gold 24k-làm ống vàng 24k bằng máy cực đỉnh

Tượng di lạc cầm quạt vẽ vàng 24k

Nhẫn nam vàng 18k - nhẫn nam dương biển - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Tiệm vàng kim phương vũng tàu

Giá vàng hôm nay ngày 21 tháng 1 năm 2019 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi

Vòng tay cây dương biển - vòng tay phong thủy - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Vòng tay phong thủy - tiệm vàng kim phương vũng tàu

đông hồ mạ vàng 24k

Nhẫn bạc - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Nhẫn ngà voi bọc vàng - nhẫn lông voi bọc vàng - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Sơn giả vàng 24k, hướng dẫn sơn nhũ vàng

Seaway long hải vũng tàu - phố vàng thương mại trên cung đường resort

Khách sạn 3 sao vũng tàu - 0914 945 411 - vnbooking.com

Móng hổ thật - móng hổ bọc vàng - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Sơn giả vàng 24k trên gốm sứ

Vòng trầm hương bọc vàng nguyên khối 18k cho khách đồng nai - mộc hương shop

Nokia 515 gold | giá điện thoại nokia n515 mạ vàng 24k tại hn, tp hcm

Giá vàng hôm nay 4/2/2020 giảm mạnh sau ngày vía thần tài | giá vàng 9999 | tin tức việt nam | tt24h

Nhẫn bát nhã tâm kinh chính hãng giá bao nhiêu? được khuyến mại gì

Phn | nhẫn vuông 10 chỉ vàng 24k 《khủng》 - gorgeous gold rings |

Mặt phật dát vàng 24k

Dát vàng thật 24k

Biệt thự rát vàng của doanh nhân lê thái thiện

Móng hổ bọc vàng - móng hổ thật - tiệm vàng kim phương vũng tàu

Dntn tiem vang ngoc tram quyen 2019

Nhẫn nam khắc chữ mạ vàng 24k whitelion.vn

Nhẫn nam vàng 24k trả a trai / klp.com.vn

Kim hương thương hiệu vàng