Thông tin tỷ giá vàng usd hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá vàng usd hôm nay mới nhất ngày 17/09/2019 trên website Halongwonder.com

★ Xem Giá Vàng SJC – DOJI – PNJ – 9999 – 24k – 18k Hôm Nay Bao Nhiêu Một Chỉ Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.55041.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.48041.980
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.48042.080
Vàng nữ trang 99,99%41.05041.850
Vàng nữ trang 99%40.43641.436
Vàng nữ trang 75%30.14131.541
Vàng nữ trang 58,3%23.15124.551
Vàng nữ trang 41,7%16.20317.603
Hà NộiVàng SJC41.55041.870
Đà NẵngVàng SJC41.55041.870
Nha TrangVàng SJC41.54041.870
Cà MauVàng SJC41.55041.870
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.52041.880
HuếVàng SJC41.53041.870
Biên HòaVàng SJC41.55041.850
Miền TâyVàng SJC41.55041.850
Quãng NgãiVàng SJC41.55041.850
Đà LạtVàng SJC41.57041.900
Long XuyênVàng SJC41.55041.850

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.70041.80041.65041.90041.68041.850
SJC Buôn--41.65041.90041.68041.850
Nguyên liệu 99.9941.55041.85041.58041.80041.60041.800
Nguyên liệu 99.941.50041.80041.52041.75041.55041.750
Lộc Phát Tài41.70041.80041.65041.90041.68041.850
Kim Thần Tài41.70041.80041.65041.90041.68041.850
Hưng Thịnh Vượng--41.58041.98041.58041.980
Nữ trang 99.9941.00041.90041.00041.90040.95041.850
Nữ trang 99.940.90041.80040.90041.80040.85041.750
Nữ trang 9940.60041.50040.60041.50040.55041.450
Nữ trang 75 (18k)30.43031.63030.43031.63030.24031.540
Nữ trang 68 (16k)40.62029.98040.62029.98027.20027.900
Nữ trang 58.3 (14k)23.44024.64023.44024.64023.26024.560
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.80017/09/2019 10:56:19
PNJ41.35041.85017/09/2019 10:56:19
SJC41.50041.85017/09/2019 10:56:19
Hà NộiPNJ41.35041.85017/09/2019 10:56:19
SJC41.50041.85017/09/2019 10:56:19
Đà NẵngPNJ41.35041.85017/09/2019 10:56:19
SJC41.50041.85017/09/2019 10:56:19
Cần ThơPNJ41.35041.85017/09/2019 10:56:19
SJC41.50041.85017/09/2019 10:56:19
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.35041.85017/09/2019 10:56:19
Nữ trang 24K41.00041.80017/09/2019 10:56:19
Nữ trang 18K30.10031.50017/09/2019 10:56:19
Nữ trang 14K23.20024.60017/09/2019 10:56:19
Nữ trang 10K16.14017.54017/09/2019 10:56:19

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.55041.850
Vàng 24K (999.9)41.05041.800
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.56041.850

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.61042.060
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.61042.060
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.61042.060
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.10042.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.00041.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.70041.790
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41604190
99,9%41404170
98,5%40604140
98,0%40404120
95,0%39250
75,0%28203020
68,0%25202690
61,0%24202590

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,090,000 VNĐ4,150,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,140,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,065,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
18K75%18K75%3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
VT10KVT10K3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
VT14KVT14K3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
16K16K2,519,000 VNĐ2,659,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.170.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.185.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,090,000 VNĐ4,150,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,140,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,065,000 VNĐ4,185,000 VNĐ
18K75%18K75%3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
VT10KVT10K3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
VT14KVT14K3,048,000 VNĐ3,188,000 VNĐ
16K16K2,519,000 VNĐ2,659,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan tỷ giá vàng usd hôm nay

Giá vàng hôm nay 21/8: tỷ giá usd giảm khiến giá vàng tăng trở lại

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: đồng euro, usd bật tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/8: euro, usd bật tăng trở lại

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8: usd, euro biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 22/6: giảm mạnh nhất trong 3 tháng trên thị trường quốc tế

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá đồng usd hôm nay 5/9: suy yếu vì bình luận của quan chức fed

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: giảm nhẹ vì đồng euro phục hồi trên thị trường quốc tế

Tỷ giá đồng usd hôm nay 30/8: tăng nhờ tín hiệu lạc quan về thương mại mỹ - trung quốc

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 17/6: tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10 đồng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/8: đồng usd và euro trong nước bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 25/6: tiếp tục lao dốc trên thị trường

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9/2019. giá usd bình ổn trước chiến tranh thương mại

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/8: usd, euro đồng loạt giảm

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: đồng loạt tăng giá với euro và bảng anh

Tỷ giá usd hôm nay ngày (08/08): vàng bứt phá, giá usd bị dìm sâu

Tỷ giá usd hôm nay 5/8: chờ đợi tín hiệu từ dữ liệu kinh tế mỹ

Tỷ giá usd hôm nay 26/6: giảm so với rổ tiền tệ chủ chốt

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Tỷ giá usd hôm nay 8/7: tăng trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 29/3: tỷ giá chợ đen tăng nhanh

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: usd bật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 29/5: tăng nhờ các dữ liệu tích cực

Tỷ giá usd hôm nay ngày (13/08): tăng 0,13% so với ngày hôm qua.

Tỷ giá usd hôm nay 13/5: trên xu hướng giảm đầu tuần

Giá usd hôm nay 8/2 tăng vọt | tỷ giá ngoại tệ ngày 8/2 | gia usd ngay 8/2

Tỷ giá usd hôm nay 3/7 tỷ giá usd đã giảm khi kết quả thuận lợi từ cuộc họp giữa mỹ và trung quốc

Tỷ giá usd hôm nay 5/7: xuống đáy gần một tuần vì khả năng fed hạ lãi suất gia tăng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay 20/7: phục hồi trở lại trên thị trường

Tỷ giá usd hôm nay 30/7: bật tăng trước khi fed giảm lãi suất

Tỷ giá usd hôm nay 10/6: chờ đợi thông tin về lạm phát

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: bình ổn chờ đợi các tin tức từ cuộc họp g20

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá đồng usd hôm nay 28/8: giảm khi đường cong lợi suất lần nữa đảo ngược

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd